泰文
tiếng Thái
tiếng Thái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Muay Thái - "Quyền Thái" - Võ thuật
›泰式Tài shìPhong cách Thái (về ẩm thực, massage, v.v.)
›泰州市Tài zhōu shìThành phố cấp địa khu Thái Châu, tỉnh Giang Tô
›泰州Tài zhōuThành phố cấp địa khu Thái Châu, tỉnh Giang Tô
›泰山鸿毛Tài shān hóng máonặng như núi Thái, nhẹ như lông hồng (liên quan đến cái chết)
›泰山区Tài shān qūQuận Thái Sơn của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông
›泰戈尔Tài gē ěrRabindranath Tagore (1861-1941), nhà thơ và nhà văn Ấn Độ
›泰晤士Tài wù shìbáo The Times; Sông Thames, chảy qua Luân Đôn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.