Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 979/1680

断壁残垣duàn bì cán yuán

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
断垣残壁duàn yuán cán bì

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
断句duàn jù

ngắt câu đúng chỗ khi đọc to văn bản không có dấu câu; thêm dấu câu

Cụm từ
断供duàn gōng

ngừng thanh toán khoản thế chấp; ngừng cung cấp thứ gì đó

Cụm từ
断代duàn dài

phân kỳ (lịch sử)

Cụm từ
断交duàn jiāo

kết thúc mối quan hệ; cắt đứt quan hệ ngoại giao

Cụm từ
断乳duàn rǔ

cai sữa; bị cai sữa; (Đông y) dùng thuốc để ngừng tiết sữa

Cụm từ
断乎duàn hū

chắc chắn

Cụm từ
duàn

làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt; từ bỏ hoặc kiêng cữ cái gì; phán đoán; (thường dùng ở dạng phủ định) tuyệt đối; chắc chắn; dứt khoát

Từ vựng
zhuó

biến thể của 斲|斫[zhuo2]

Từ vựng
zhuó

chặt; đục gỗ

Từ vựng
新龙县Xīn lóng xiàn

huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…

Cụm từ
新龙Xīn lóng

huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…

Cụm từ
新党Xīn dǎng

Đảng Mới (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
新鲜xīn xiān

tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ; không phổ biến

Cụm từ
新高xīn gāo

mức cao mới

Cụm từ
新马Xīn Mǎ

viết tắt của Singapore 新加坡 và Malaysia 馬來西亞|马来西亚

Viết tắt
新余市Xīn yú shì

Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây

Cụm từ
新余Xīn yú

Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây

Cụm từ
新风系统xīn fēng xì tǒng

hệ thống thông gió lọc không khí ngoài trời trong quá trình nạp

Cụm từ
新风xīn fēng

xu hướng mới; phong tục mới

Cụm từ
新青区Xīn qīng qū

quận Xinqing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
新青Xīn qīng

quận Xinqing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
新霉素xīn méi sù

neomycin (kháng sinh)

Cụm từ
新雅xīn yǎ

tươi mới; mới và thanh lịch

Cụm từ
新阶段xīn jiē duàn

giai đoạn mới; tầm cao hơn

Cụm từ
新陈代谢xīn chén dài xiè

trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
新锐xīn ruì

tiên tiến (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật, v.v.); mới lạ và cạnh tranh; mới mẻ và mạnh mẽ

Cụm từ
新金县Xīn jīn xiàn

huyện Tân Kim ở Liêu Ninh

Cụm từ
新野县Xīn yě xiàn

huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
新野Xīn yě

huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
新郑市Xīn zhèng shì

Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
新郑Xīn zhèng

Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
新乡县Xīn xiāng xiàn

huyện Xinxiang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
新乡市Xīn xiāng shì

Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
新乡Xīn xiāng

Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
新都桥镇Xīn dū qiáo zhèn

thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
新都桥Xīn dū qiáo

thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
新都区Xīn dū qū

quận Tân Đô của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
新都Xīn dū

quận Tân Đô của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
新郎官xīn láng guān

chú rể

Cụm từ
新郎倌xīn láng guān

chú rể

Cụm từ
新郎xīn láng

chú rể

Cụm từ
新邵县Xīn shào xiàn

huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
新邵Xīn shào

huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
新邱区Xīn qiū qū

quận Xinqiu của thành phố Phú Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
新邱Xīn qiū

quận Xinqiu của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh

Cụm từ
新选xīn xuǎn

mới được bầu

Cụm từ
新造镇Xīn zào zhèn

thị trấn Xinzao, Quảng Đông

Cụm từ
新造xīn zào

mới chế tạo

Cụm từ
新近xīn jìn

mới

Cụm từ
新农合Xīn Nóng Hé

Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt của 新型農村合作醫療|新型农村合作医疗

Viết tắt
新军Xīn jūn

Quân đội Mới (quân đội nhà Thanh được hiện đại hóa, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau chiến thắng của Nhật Bản…

Cụm từ
新宾县Xīn bīn xiàn

huyện Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
新宾满族自治县Xīn bīn mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh

Cụm từ
新贵xīn guì

người mới giàu; người mới nổi; người mới được bổ nhiệm

Cụm từ
新丰乡Xīn fēng xiāng

xã Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
新丰县Xīn fēng Xiàn

huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
新丰Xīn fēng

Huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; Thị trấn Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Hsinchu 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài…

Cụm từ
新词xīn cí

cách diễn đạt mới; từ ngữ mới

Cụm từ
新规xīn guī

quy tắc mới

Cụm từ
新西兰Xīn xī lán

New Zealand

Cụm từ
新西伯利亚市Xīn xī bó lì yà shì

Thành phố Novosibirsk, Nga

Cụm từ
新西伯利亚Xīn xī bó lì yà

Novosibirsk (thành phố ở Nga)

Cụm từ
新艺综合体Xīn yì zōng hé tǐ

CinemaScope

Cụm từ
新艺拉玛Xīn yì lā mǎ

Cinerama

Cụm từ
新蔡县Xīn cài xiàn

huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
新蔡Xīn cài

huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
新华网Xīn huá Wǎng

Mạng Tân Hoa

Cụm từ
新华社Xīn huá shè

Tân Hoa Xã, thành lập năm 1931 là cơ quan báo chí của Đảng Cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
新华书店Xīn huá Shū diàn

Nhà sách Tân Hoa, chuỗi nhà sách lớn nhất Trung Quốc

Cụm từ
新华日报Xīn huá Rì bào

Nhật báo Tân Hoa

Cụm từ