Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 979/1680
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát
ngắt câu đúng chỗ khi đọc to văn bản không có dấu câu; thêm dấu câu
ngừng thanh toán khoản thế chấp; ngừng cung cấp thứ gì đó
phân kỳ (lịch sử)
kết thúc mối quan hệ; cắt đứt quan hệ ngoại giao
cai sữa; bị cai sữa; (Đông y) dùng thuốc để ngừng tiết sữa
chắc chắn
làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt; từ bỏ hoặc kiêng cữ cái gì; phán đoán; (thường dùng ở dạng phủ định) tuyệt đối; chắc chắn; dứt khoát
biến thể của 斲|斫[zhuo2]
chặt; đục gỗ
huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…
huyện Xinlong (Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…
Đảng Mới (Trung Hoa Dân Quốc)
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ; không phổ biến
mức cao mới
viết tắt của Singapore 新加坡 và Malaysia 馬來西亞|马来西亚
Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây
Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây
hệ thống thông gió lọc không khí ngoài trời trong quá trình nạp
xu hướng mới; phong tục mới
quận Xinqing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
quận Xinqing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
neomycin (kháng sinh)
tươi mới; mới và thanh lịch
giai đoạn mới; tầm cao hơn
trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)
tiên tiến (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật, v.v.); mới lạ và cạnh tranh; mới mẻ và mạnh mẽ
huyện Tân Kim ở Liêu Ninh
huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
huyện Xinxiang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
thị trấn Tân Đô Kiều ở huyện Đạt Tư Kiện Đô 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
quận Tân Đô của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
quận Tân Đô của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
chú rể
chú rể
chú rể
huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
huyện Xinshao ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
quận Xinqiu của thành phố Phú Tân 阜新市, Liêu Ninh
quận Xinqiu của thành phố Phụ Tân 阜新市, Liêu Ninh
mới được bầu
thị trấn Xinzao, Quảng Đông
mới chế tạo
mới
Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt của 新型農村合作醫療|新型农村合作医疗
Quân đội Mới (quân đội nhà Thanh được hiện đại hóa, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau chiến thắng của Nhật Bản…
huyện Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
huyện tự trị dân tộc Mãn Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
người mới giàu; người mới nổi; người mới được bổ nhiệm
xã Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
Huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; Thị trấn Xinfeng hoặc Hsinfeng ở huyện Hsinchu 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài…
cách diễn đạt mới; từ ngữ mới
quy tắc mới
New Zealand
Thành phố Novosibirsk, Nga
Novosibirsk (thành phố ở Nga)
CinemaScope
Cinerama
huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
Mạng Tân Hoa
Tân Hoa Xã, thành lập năm 1931 là cơ quan báo chí của Đảng Cộng sản Trung Quốc
Nhà sách Tân Hoa, chuỗi nhà sách lớn nhất Trung Quốc
Nhật báo Tân Hoa