泰斗 tài dǒu 泰斗 là gì? Viết tắtTiêu chuẩn Nghĩa của từ 泰斗 trong tiếng Việt (viết tắt của 泰山北斗[Tai4 Shan1 Bei3 dou3]) nhân vật kiệt xuất; cây đại thụ; người được tôn kính 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan