Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
装佯
zhuāng yáng

giả tạo

Cụm từ
装作
zhuāng zuò

giả vờ; giả bộ; đóng vai

Cụm từ
装B
zhuāng bī

biến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]

Từ vựng
zhuāng

trang sức; trang trí; mặc; quần áo; trang phục (của diễn viên trong vở kịch); đóng vai; giả vờ; lắp đặt; sửa chữa; gói (thứ gì vào túi); tải; đóng gói

Từ vựng
补体
bǔ tǐ

bổ thể (trong huyết thanh)

Cụm từ
补养
bǔ yǎng

bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm bổ để tăng cường sức khỏe

Cụm từ
补靪
bǔ ding

biến thể của 補丁|补丁[bu3 ding5]

Cụm từ
补电
bǔ diàn

sạc (pin)

Cụm từ
补集
bǔ jí

phần bù của một tập hợp

Cụm từ
补阙
bǔ quē

biến thể cũ của 補缺|补缺[bu3 que1]

Cụm từ
补钉
bǔ ding

biến thể của 補丁|补丁[bu3 ding5]

Cụm từ
补遗
bǔ yí

bổ sung

Cụm từ
补选
bǔ xuǎn

bầu cử bổ sung

Cụm từ
补过
bǔ guò

sửa chữa lỗi lầm trước đó; bồi thường

Cụm từ
补办
bǔ bàn

làm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)

Cụm từ
补足额
bǔ zú é

phần bổ sung; tổng bổ sung

Cụm từ
补足音程
bǔ zú yīn chéng

quãng bổ sung; quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám

Cụm từ
补足
bǔ zú

bổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)

Cụm từ
补贴
bǔ tiē

trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp; bổ sung (lương,...); phúc lợi

Cụm từ
补货
bǔ huò

bổ sung hàng; bổ sung tồn kho

Cụm từ
补课
bǔ kè

học bù; lên lịch lại buổi học

Cụm từ
补语
bǔ yǔ

bổ ngữ (ngữ pháp)

Cụm từ
补角
bǔ jiǎo

góc bù

Cụm từ
补觉
bǔ jiào

ngủ bù

Cụm từ
补裰
bǔ duō

vá quần áo

Cụm từ
补血
bǔ xuè

bổ máu

Cụm từ
补药
bǔ yào

thuốc bổ

Cụm từ
补苗
bǔ miáo

trồng dặm cây con

Cụm từ
补花
bǔ huā

đính hoa văn

Cụm từ
补色
bǔ sè

màu bổ sung

Cụm từ