Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giả tạo
giả vờ; giả bộ; đóng vai
biến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]
trang sức; trang trí; mặc; quần áo; trang phục (của diễn viên trong vở kịch); đóng vai; giả vờ; lắp đặt; sửa chữa; gói (thứ gì vào túi); tải; đóng gói
bổ thể (trong huyết thanh)
bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm bổ để tăng cường sức khỏe
biến thể của 補丁|补丁[bu3 ding5]
sạc (pin)
phần bù của một tập hợp
biến thể cũ của 補缺|补缺[bu3 que1]
biến thể của 補丁|补丁[bu3 ding5]
bổ sung
bầu cử bổ sung
sửa chữa lỗi lầm trước đó; bồi thường
làm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)
phần bổ sung; tổng bổ sung
quãng bổ sung; quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám
bổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)
trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp; bổ sung (lương,...); phúc lợi
bổ sung hàng; bổ sung tồn kho
học bù; lên lịch lại buổi học
bổ ngữ (ngữ pháp)
góc bù
ngủ bù
vá quần áo
bổ máu
thuốc bổ
trồng dặm cây con
đính hoa văn
màu bổ sung