狩
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
狩
săn; đi săn (như môn thể thao mùa đông thời xưa); chó săn; tuần du của hoàng đế
Giản thể狩
Phồn thể狩
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng