Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mật khẩu
thông quan; (trò chơi) hoàn thành (một trò chơi, một cấp độ, một giai đoạn, v.v.)
thông lượng
ký tự đại diện (tin học)
có thông tin liên lạc bưu điện
Thành phố cấp địa khu Thông Liêu, Nội Mông
Thông Liêu, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông
hiểu rõ; khéo léo hoặc hợp lý; thấu hiểu
Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
kênh (truyền thông); đường thông; hành lang
đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi); bằng cách; thông qua; qua
tất cả; toàn bộ; hoàn toàn
đại lộ
thông suốt, trong suốt
khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.); (một địa phương) có dịch vụ vận tải; (Đài Loan) đi lại
đại lộ; lối đi; lối thông; kênh
lạm phát
giảm phát
tiền tệ; (cũ) trao đổi hàng hóa
đọc xuyên suốt
(cổ) phiên dịch; thông dịch; phiên dịch viên; thông dịch viên
khóa học đại cương; khóa giáo dục đại cương; khóa học cốt lõi; chương trình đại cương; chương trình giáo dục đại cương; chương trình cốt lõi
giáo dục đại cương
văn hoá đại cương
kiến thức chung; kiến thức tổng quát; kiến thức phổ thông; được biết rộng rãi; học vấn uyên thâm
mã thông báo kỹ thuật số (từ mượn từ "token") (từ mới khoảng năm 2017)
lập luận toàn diện; khảo sát tổng quan
nói chuyện; tán gẫu qua điện thoại; cuộc gọi điện thoại
huyện Tongxu ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam