Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
通关密语
tōng guān mì yǔ

mật khẩu

Cụm từ
通关
tōng guān

thông quan; (trò chơi) hoàn thành (một trò chơi, một cấp độ, một giai đoạn, v.v.)

Cụm từ
通量
tōng liàng

thông lượng

Cụm từ
通配符
tōng pèi fú

ký tự đại diện (tin học)

Cụm từ
通邮
tōng yóu

có thông tin liên lạc bưu điện

Cụm từ
通辽市
Tōng liáo shì

Thành phố cấp địa khu Thông Liêu, Nội Mông

Cụm từ
通辽
Tōng liáo

Thông Liêu, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông

Cụm từ
通达
tōng dá

hiểu rõ; khéo léo hoặc hợp lý; thấu hiểu

Cụm từ
通道县
Tōng dào xiàn

Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
通道侗族自治县
Tōng dào Dòng zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
通道
tōng dào

kênh (truyền thông); đường thông; hành lang

Cụm từ
通过
tōng guò

đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi); bằng cách; thông qua; qua

Cụm từ
通通
tōng tōng

tất cả; toàn bộ; hoàn toàn

Cụm từ
通途
tōng tú

đại lộ

Cụm từ
通透
tōng tòu

thông suốt, trong suốt

Cụm từ
通车
tōng chē

khai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.); (một địa phương) có dịch vụ vận tải; (Đài Loan) đi lại

Cụm từ
通路
tōng lù

đại lộ; lối đi; lối thông; kênh

Cụm từ
通货膨胀
tōng huò péng zhàng

lạm phát

Cụm từ
通货紧缩
tōng huò jǐn suō

giảm phát

Cụm từ
通货
tōng huò

tiền tệ; (cũ) trao đổi hàng hóa

Cụm từ
通读
tōng dú

đọc xuyên suốt

Cụm từ
通译
tōng yì

(cổ) phiên dịch; thông dịch; phiên dịch viên; thông dịch viên

Cụm từ
通识课程
tōng shí kè chéng

khóa học đại cương; khóa giáo dục đại cương; khóa học cốt lõi; chương trình đại cương; chương trình giáo dục đại cương; chương trình cốt lõi

Cụm từ
通识教育
tōng shí jiào yù

giáo dục đại cương

Cụm từ
通识培训
tōng shí péi xùn

văn hoá đại cương

Cụm từ
通识
tōng shí

kiến thức chung; kiến thức tổng quát; kiến thức phổ thông; được biết rộng rãi; học vấn uyên thâm

Cụm từ
通证
tōng zhèng

mã thông báo kỹ thuật số (từ mượn từ "token") (từ mới khoảng năm 2017)

Cụm từ
通论
tōng lùn

lập luận toàn diện; khảo sát tổng quan

Cụm từ
通话
tōng huà

nói chuyện; tán gẫu qua điện thoại; cuộc gọi điện thoại

Cụm từ
通许县
Tōng xǔ xiàn

huyện Tongxu ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ