胡温新政
Chính quyền mới Hồ-Ôn (hình thành năm 2003), lãnh đạo theo hướng cải cách của Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] và Ôn Gia Bảo 溫家寶|温家宝[Wen1 Jia1 bao3]
Chính quyền mới Hồ-Ôn (hình thành năm 2003), lãnh đạo theo hướng cải cách của Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] và Ôn Gia Bảo 溫家寶|温家宝[Wen1 Jia1 bao3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thắng mạt chược (bằng cách hoàn thành một tay bài) (Đài Loan)
›胡琴儿hú qín rbiến thể er hoá của 胡琴[hu2 qin2]
›胡乐hú yuènhạc Hu; nhạc Trung Á (ví dụ, được giới văn sĩ đời Đường ưa chuộng)
›胡燕妮Hú Yān nīJenny Hu (1945-), nữ diễn viên Hong Kong
›胡椒薄荷hú jiāo bò hebạc hà cay
›胡椒粒hú jiāo lìhạt tiêu; hạt của cây tiêu
›胡狼hú lángcon chó rừng
›胡椒粉hú jiāo fěntiêu xay (tức là bột)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.