胡紫微
Hu Ziwei (1970-), người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc
Hu Ziwei (1970-), người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hu Ziwei (1970-), người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc
›胡琴hú qinhọ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa
›胡耀邦Hú Yào bāngHu Yaobang (1915-1989), chính trị gia Trung Quốc
›胡温新政Hú Wēn Xīn zhèngChính quyền mới Hồ-Ôn (hình thành năm 2003), lãnh đạo theo hướng cải cách của Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3…
›胡笙hú shēngnhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở phương Bắc và Tây
›胡瓜鱼hú guā yúcá ốt me (họ Osmeridae)
›胡编hú biānbịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)
›胡瓜hú guādưa chuột
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.