胡笙
nhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở phương Bắc và Tây
nhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở phương Bắc và Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạc Hu; nhạc Trung Á (ví dụ, được giới văn sĩ đời Đường ưa chuộng)
›胡瓜鱼hú guā yúcá ốt me (họ Osmeridae)
›胡紫微Hú Zǐ wēiHu Ziwei (1970-), người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc
›胡瓜hú guādưa chuột
›胡紫薇Hú Zǐ wēiHu Ziwei (1970-), người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc
›胡琴儿hú qín rbiến thể er hoá của 胡琴[hu2 qin2]
›胡编hú biānbịa đặt; dựng chuyện (câu chuyện, lý do,...)
›胡琴hú qinhọ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.