胡笙
胡笙 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 胡笙 trong tiếng Việt
nhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở phương Bắc và Tây
nhạc cụ hơi có ống, du nhập từ các dân tộc không phải người Hán ở phương Bắc và Tây