Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quận Jinfeng của thành phố Yinchuan 銀川市|银川市[Yin2 chuan1 shi4], Ninh Hạ
rong đuôi chó (Ceratophyllum demersum)
hoa mõm chó (Antirrhinum majus)
kẻ ấu dâm (tiếng lóng, ám chỉ vụ án một kẻ bắt cóc trẻ em ở Hồng Kông dụ dỗ các bé gái với lời hứa cho xem "cá vàng" trong căn hộ của hắn)
cá vàng
tóc vàng mắt xanh; vàng hoe; ngoại hình phương Tây
tóc vàng; vàng hoe; tóc sáng màu
Liên hoan và Giải thưởng Phim Kim Mã
trang sức bằng vàng
công việc ổn định và thu nhập cao
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt trán vàng (Alcippe variegaticeps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim lá trán vàng (Chloropsis aurifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) se sẻ trán đỏ (Serinus pusillus)
số tiền; giá trị tiền tệ
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ mào vàng (Pyrrhoplectes epauletta)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích thợ may núi (Phyllergates cuculatus)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu vàng (Stachyridopsis chrysaea)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đồng đầu vàng (Cisticola exilis)
cổ cồn vàng; giám đốc cấp cao; công nhân có tay nghề cao
chim mào vàng (Regulus satrapa)
chim mào vàng (Regulus satrapa)
Duracell (thương hiệu pin của Mỹ, v.v.)
bột quinine
Cinchona ledgeriana, cây có vỏ chứa quinine
quinine (Cinchona ledgeriana)
kim kê độc lập (tư thế thái cực); đứng một chân
gà lôi vàng (Chrysolophus pictus)
cây đậu chổi; cây kim tước (họ Đậu)
huyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên