Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 446/2016
螺栓: bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông); ốc vít
螺旋面: mì xoắn (mì Ý)
螺旋体: Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan; vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai
螺旋钳: cờ lê
螺旋藻: tảo xoắn; spirulina (thực phẩm bổ sung)
螺旋粉: mì ống hình xoắn ốc (mì Ý hình xoắn)
螺旋测微器: thước đo vi vít; thước đo micrometer
螺旋桨: cánh quạt, chân vịt
螺旋曲面: bề mặt xoắn ốc
螺旋形: xoắn ốc
螺旋千斤顶: kích vít
螺旋: xoắn ốc; dạng xoắn; vít
螺拴: bu lông
螺帽: đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông)
螺刀: cái tuốc nơ vít
螺: vỏ ốc; ốc sên; ốc tù và
螵蛸: ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền); mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hai3 piao1 xiao1])
螵: dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]
螳螂捕蝉,黄雀在后: bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…
螳螂捕蝉: bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); theo đuổi lợi ích nhỏ…
螳螂: bọ ngựa; bọ ngựa cầu nguyện
螳臂当车: nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3…
螳: bọ ngựa
螯虾: tôm càng; tôm rồng đất
螯肢: kìm chân, kìm càng (ở động vật)
螯: càng; móng (cua); kìm; nghẹ (cua); Astacus fluviatilis
䗖𬟽: (cổ) cầu vồng
䗖: cầu vồng
螭首: đầu rồng không sừng (dùng làm trang trí, đặc biệt là máng xối)
螭: rồng chưa mọc sừng (trong thần thoại hoặc huy hiệu); biến thể của 魑[chi1]
螬: dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]
螫中: (của ong, sứa, v.v.) đốt (ai đó)
螫: (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn; (chất kích ứng) làm (mắt hoặc da) cay
螫: (văn học) (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn
螥: biến thể Nhật Bản của 蒼|苍 ruồi nhà
螣: rồng bay
萤石: florit CaF2; quặng fluorit; fluor
萤焰: ánh sáng đom đóm; đom đóm
萤火虫: con đom đóm; bọ phát sáng; bọ chớp
萤火: ánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên
萤幕保护装置: trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)
萤幕保护程式: trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)
萤幕: màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)
萤光绿: xanh lá sáng; xanh chuối
萤光灯: biến thể Đài Loan của 熒光燈|荧光灯[ying2 guang1 deng1]
萤光: biến thể Đài Loan của 熒光|荧光[ying2 guang1]
萤: con đom đóm; bọ phát sáng
蚊: biến thể cũ của 蚊[wen2]
螠: sâu thìa (echiuroid)
螟虫: côn trùng đục thân; ấu trùng ngài mũi (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), loài gây hại nông nghiệp chính
螟蛉子: con nuôi
螟蛉: sâu xanh hại lúa hoặc ấu trùng côn trùng tương tự; con nuôi (Nguyên nhân từ: Ong bắp cày của một loài đặc biệt bắt sâu về tổ làm thức ăn cho…
螟: côn trùng đục thân; sâu bướm ngài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera,...), loài gây hại nông nghiệp chính
蚂蚁金服: Tập đoàn Dịch vụ Tài chính Ant, một công ty liên kết của Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]
蚂蚁腰: (khẩu ngữ) eo thon
蚂蚁上树: "kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như…
蚂蚁: con kiến
蚂蟥: con đỉa
蚂螂: con gián
蚂蜂: biến thể của 馬蜂|马蜂[ma3 feng1]