Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 444/2016
蟹状星云: Tinh vân Con Cua
蟹爪兰: xương rồng giáng sinh
蟹: cua
蟷: bọ ngựa
蛏: con trai; ốc móng tay; Solecurtus constricta
蟳: (cua lông)
虫鸟叫声: tiếng chim và côn trùng kêu
虫类: côn trùng
虫豸: côn trùng hoặc sinh vật nhỏ giống côn trùng (văn học); người đê hèn (dùng như lời chửi rủa)
虫蜡: sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
虫蛀: bị hỏng do mọt hoặc sâu
虫草: xem 冬蟲夏草|冬虫夏草[dong1chong2-xia4cao3]
虫胶: shellac
虫白蜡: sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
虫牙: sâu răng; răng sâu (thông tục); xem cũng 齲齒|龋齿[qu3 chi3]
虫灾: thiệt hại do côn trùng; phá hoại mùa màng bởi côn trùng gây hại
虫洞: (vật lý) lỗ sâu
虫害: sâu hại; thiệt hại do côn trùng
虫子牙: xem 蟲牙|虫牙[chong2 ya2]
虫子: côn trùng; sâu bọ; sâu; LT:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]
虫媒病毒: arbovirus
虫儿: xem 蟲子|虫子[chong2 zi5]
虫: dạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự; LT:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]; (nghĩa bóng) người có đặc…
蛲虫病: bệnh giun kim
蛲虫: giun ký sinh; giun kim ở người (Enterobius vermicularis)
蛲: giun ký sinh; giun kim ở người (Enterobius vermicularis)
蟮: xem 蛐蟮[qu1 shan5]
蟭蟟: ve sầu (cách gọi cũ)
蟭: trứng bọ ngựa
蝉鸣: tiếng ve kêu; tiếng côn trùng kêu
蝉衣: xác ve sầu (dùng trong Trung y)
蝉蜕: xác ve sầu; bóng: giải thoát bản thân; tự mình thoát ra
蝉联: tiếp tục giữ chức; (giữ chức) liên tiếp nhiều lần; (thắng danh hiệu) nhiều năm liên tiếp; giữ vị trí số một; bảo vệ chức vô địch
蝉翼: cánh ve sầu; nghĩa bóng: kết cấu mỏng manh; mịn màng
蝉科: Cicadidae, họ côn trùng đồng cánh bao gồm ve sầu
蝉: con ve sầu
蟪蛄不知春秋: nghĩa đen: ve sầu ngắn ngày không biết xuân thu; nghĩa bóng: chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn
蟪蛄: Platypleura kaempferi, một loại ve sầu
蟪: (ve sầu); Platypleura kaempferi
蟨: chuột nhảy Siberia
蟥: đỉa ngựa
虮子: trứng chí; trứng chấy
虮: ấu trùng chấy
蟢子: Tetragnatha (nhện hàm dài)
蟢: (nhện)
蟠龙: rồng cuộn
蟠踞: biến thể của 盤踞|盘踞[pan2 ju4]
蟠石: biến thể của 磐石[pan2 shi2]
蟠桃胜会: yến tiệc chiến thắng thưởng thức đào trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母
蟠桃: quả đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut); đào trường sinh được Tây Vương Mẫu 西王母 cất giữ
蟠根错节: biến thể của 盤根錯節|盘根错节[pan2 gen1 cuo4 jie2]
蟠曲: biến thể của 盤曲|盘曲[pan2 qu1]
蟠据: biến thể của 盤踞|盘踞[pan2 ju4]
蟠尾丝虫症: bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người, do giun ký sinh Onchocerca volvulus gây ra
蟠尾丝虫: Onchocerca volvulus, giun ký sinh gây bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người
蟠: cuộn
蟟: xem 蟭蟟[jiao1 liao2]
蟜: (côn trùng)
蟛: (cua đồng); loài grapsus sp
蟓: tằm