Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 445/1680

自负zì fù

tự phụ; chịu trách nhiệm

Cụm từ
自豪感zì háo gǎn

niềm tự hào; tự tôn

Cụm từ
自豪zì háo

tự hào (về thành tựu, v.v.)

Cụm từ
自变量zì biàn liàng

(toán) biến số độc lập

Cụm từ
自变数zì biàn shù

(toán) biến số độc lập

Cụm từ
自谴zì qiǎn

tự trách; mặc cảm tội lỗi

Cụm từ
自谦zì qiān

khiêm tốn; tự hạ mình

Cụm từ
自谋出路zì móu chū lù

(thành ngữ) tự mình lo liệu; đơn độc một mình; tự lo cho bản thân; tìm ra con đường riêng (đặc biệt là tự tìm việc)

Thành ngữ
自语zì yǔ

tự nói chuyện một mình

Cụm từ
自认zì rèn

tin (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cho mình là; thừa nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân); tự cam chịu

Cụm từ
自夸zì kuā

khoe khoang

Cụm từ
自诩zì xǔ

tự cho là; tự phô trương là; khoe khoang; khoác lác

Cụm từ
自诉zì sù

khởi tố tư nhân (luật); (bệnh nhân) mô tả (triệu chứng của mình)

Cụm từ
自讨苦吃zì tǎo kǔ chī

tự chuốc khổ (thành ngữ); tự làm khó mình

Thành ngữ
自讨没趣zì tǎo méi qù

chuốc lấy bối rối; tự rước lấy sự từ chối

Cụm từ
自言自语zì yán zì yǔ

nói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại

Cụm từ
自言zì yán

nói (điều gì liên quan đến bản thân)

Cụm từ
自觉zì jué

có ý thức; nhận thức; tự mình chủ động; tận tâm

Cụm từ
自视甚高zì shì shèn gāo

tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
自视清高zì shì qīng gāo

tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
自视zì shì

nhìn nhận bản thân

Cụm từ
自要zì yào

miễn là; với điều kiện là

Cụm từ
自制炸弹zì zhì zhà dàn

thiết bị nổ tự chế IED

Cụm từ
自制zì zhì

tự làm; tự chế; nhà làm; thủ công

Cụm từ
自装zì zhuāng

tự nạp (vũ khí, máy cassette, v.v.)

Cụm từ
自卫队zì wèi duì

lực lượng tự vệ; lực lượng vũ trang Nhật Bản

Cụm từ
自卫zì wèi

tự vệ; tự phòng vệ

Cụm từ
自行车馆zì xíng chē guǎn

sân vận động đua xe đạp; velodrome

Cụm từ
自行车道zì xíng chē dào

đường xe đạp; đường mòn xe đạp; làn xe đạp

Cụm từ
自行车赛zì xíng chē sài

cuộc đua xe đạp

Cụm từ
自行车架zì xíng chē jià

giá đỡ xe đạp; khung xe đạp

Cụm từ
自行车zì xíng chē

xe đạp; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
自行其是zì xíng qí shì

hành động theo ý mình; có cách làm của riêng mình

Cụm từ
自行了断zì xíng liǎo duàn

tự kết liễu cuộc đời

Cụm từ
自行zì xíng

tự nguyện; tự chủ; tự mình; tự

Cụm từ
自荐zì jiàn

tự tiến cử (cho một công việc)

Cụm từ
自若zì ruò

bình tĩnh; điềm đạm; tự tại

Cụm từ
自艾自怜zì ài zì lián

cảm thấy tội nghiệp cho bản thân

Cụm từ
自举zì jǔ

tự khởi động

Cụm từ
自耕农zì gēng nóng

nông dân sở hữu ruộng đất; nông dân tự canh tác

Cụm từ
自习zì xí

học ngoài giờ lên lớp (ôn bài); học vào thời gian rảnh; tự học

Cụm từ
自罪zì zuì

tội thực sự (khái niệm Kitô giáo, đối lập với tội tổ tông 原罪); tội ý thức

Cụm từ
自繇自在zì yóu zì zai

tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã

Thành ngữ
自缚手脚zì fù shǒu jiǎo

tự trói tay chân

Cụm từ
自缢zì yì

tự treo cổ

Cụm từ
自经zì jīng

(văn học) tự treo cổ

Cụm từ
自给自足zì jǐ zì zú

tự cung tự cấp

Cụm từ
自给zì jǐ

tự lực

Cụm từ
自立门户zì lì mén hù

tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình; tự mở kinh doanh; tự lập nghiệp

Cụm từ
自立自强zì lì zì qiáng

tự lực tự cường

Cụm từ
自立zì lì

độc lập; tự lực; tự thân vận động; tự đứng trên đôi chân của mình; tự nuôi sống bản thân

Cụm từ
自称zì chēng

tự xưng; tự cho là; tự nhận; xưng danh

Cụm từ
自私自利zì sī zì lì

mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi

Thành ngữ
自私zì sī

ích kỷ; tính ích kỷ

Cụm từ
自知理亏zì zhī lǐ kuī

biết mình sai (thành ngữ)

Thành ngữ
自知之明zì zhī zhī míng

biết mình (thành ngữ); tự nhận thức

Thành ngữ
自矜zì jīn

khoác lác; tự thổi phồng bản thân

Cụm từ
自省zì xǐng

kiểm điểm bản thân; tự phản ánh thiếu sót; tự xem lại bản thân; tự nhận thức; tự phê bình

Cụm từ
自相鱼肉zì xiāng yú ròu

tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ

Thành ngữ
自相惊扰zì xiāng jīng rǎo

làm sợ hãi lẫn nhau

Cụm từ
自相矛盾zì xiāng máo dùn

tự mâu thuẫn; không nhất quán

Cụm từ
自相残杀zì xiāng cán shā

tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ

Thành ngữ
自相zì xiāng

lẫn nhau; mỗi người; nhau; tự

Cụm từ
自尽zì jìn

tự sát; tự tử

Cụm từ
自白书zì bái shū

lời thú tội

Cụm từ
自白zì bái

lời thú tội; làm rõ lập trường hoặc ý định; khoe khoang

Cụm từ
自发电位zì fā diàn wèi

điện não đồ (EEG)

Cụm từ
自发粉zì fā fěn

bột nở

Cụm từ
自发对称破缺zì fā duì chèn pò quē

sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)

Cụm từ
自发zì fā

tự phát

Cụm từ
自画像zì huà xiàng

chân dung tự họa

Cụm từ
自留山zì liú shān

đất đồi được phân cho sử dụng riêng

Cụm từ