螟蛉
sâu xanh hại lúa hoặc ấu trùng côn trùng tương tự; con nuôi (Nguyên nhân từ: Ong bắp cày của một loài đặc biệt bắt sâu về tổ làm thức ăn cho con, nhưng người ta nhầm tưởng rằng ong nuôi sâu như con của chúng.)
sâu xanh hại lúa hoặc ấu trùng côn trùng tương tự; con nuôi (Nguyên nhân từ: Ong bắp cày của một loài đặc biệt bắt sâu về tổ làm thức ăn cho con, nhưng người ta nhầm tưởng rằng ong nuôi sâu như con của chúng.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
côn trùng phá hoại mạ lúa; (nghĩa đen và bóng) loài gây hại; người gây hại cho đất nước và nhân dân
›螟虫míng chóngcôn trùng đục thân; ấu trùng ngài mũi (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera…
›螟蛉子míng líng zǐcon nuôi
›蚂蚁上树mǎ yǐ shàng shù"kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh…
›蚂蚁mǎ yǐcon kiến
›蚂蟥mǎ huángcon đỉa
›蚂螂mā lángcon gián
›蟒蛇mǎng shécon trăn; con mãng xà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.