Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 447/1680
tập hợp số tự nhiên (toán)
số tự nhiên
tóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên
phương pháp dạy đọc ghép âm (phonics)
tầng tự nhiên (trong một cuộc khai quật khảo cổ)
lịch sử tự nhiên (tức là thực vật học và động vật học)
khu bảo tồn thiên nhiên
cá nhân tự nhiên (luật); xem thêm 法人[fa3 ren2]
Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc)
chủ nghĩa tự nhiên (triết học)
tự nhiên; một cách tự nhiên
tự thiêu
thủ dâm; tự thủ dâm
tự làm sạch; tự thanh lọc; tự làm sạch (bugi, lò nướng, v.v.)
tự mãn; tự hài lòng
tự làm mình chết đuối
thủ dâm
Quận Ziliujing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
Quận Ziliujing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
tính nhất quán về logic
nhất quán về logic; có lý
so sánh bản thân; xem mình như
huyện tự trị
quyền tự trị; tự trị
cơ quan quản lý của khu tự trị
huyện tự trị (ở Nội Mông Cổ); kỳ tự trị
thành phố; thành phố tự trị; cũng gọi là thành phố trực thuộc trung ương 直轄市|直辖市
châu tự trị
khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây…
tự trị
tự đánh chìm (tàu thuyền); tự dìm mình
Đảng Dân chủ Tự do (đảng chính trị Nhật Bản)
hủy hoại bản thân (danh tiếng, v.v.); (thiết bị, v.v.) tự hủy
kẻ đánh bom liều chết
vụ đánh bom tự sát
một quả bom tự sát
tự sát (tấn công); một cách tự sát
tự giết mình; tự sát; tự tử
tự hủy hoại bản thân; tự làm đau
kể từ đó; từ đó trở đi
lừa dối người khác và lừa dối chính mình; tin vào lời nói dối của chính mình
tự lừa dối bản thân
tự kiềm chế; tự kiểm tra; thực hiện tự kiểm tra
tự kiểm tra; tiến hành tự kiểm tra
thương hiệu riêng
(tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.); sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình
buông thả bản thân trong tuyệt vọng; từ bỏ và không còn cố gắng
cải tạo bản thân; sửa đổi và bắt đầu cuộc sống mới
tự cứu mình thoát khỏi rắc rối
(mạt chược) tự bốc quân thắng; (tiếng lóng) tự thủ dâm
tự động; điều chỉnh tự động; kiểm soát bản thân; tự kiểm soát
tự đào mộ mình
hộp số tự động
tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình
tự tham chiếu
tự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn
gậy selfie
ảnh selfie
chế độ tự chụp (để hẹn giờ chụp)
gậy selfie; cũng viết 自拍杆[zi4 pai1 gan1]
chế độ hẹn giờ chụp của máy ảnh
tự chụp ảnh hoặc video; chụp ảnh selfie; selfie
tự chui đầu vào rọ
tự kiềm chế
chuốc lấy rắc rối; mời gọi khó khăn
tự rước khổ vào người
tự chịu hậu quả do hành động của mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc lấy (điều không hay)
(khẩu ngữ) kể từ
tự sát
tự mãn; tự say mê; tự luyến
tự vệ
tự giễu cợt về lỗi lầm hoặc khiếm khuyết của bản thân bằng sự hài hước tự trào