Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(Newt) Gingrich
rượu gin
huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
Phnom Penh, thủ đô của Campuchia
nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa
vịnh Zolotoy Rog hoặc vịnh Sừng Vàng ở Vladivostok (nổi tiếng vì ô nhiễm)
trọng lượng troy, hệ thống đo lường cho kim loại quý và đá quý dựa trên pound 12 ounce (hoặc 5.760 grain)
nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng; một kế hoạch trốn thoát tài tình
Con ve vàng
khủng hoảng tài chính; khủng hoảng ngân hàng
khủng hoảng ngân hàng; cơn bão trong giới tài chính
phái sinh tài chính
hệ thống tài chính
giới ngân hàng; thế giới tài chính
tổ chức tài chính
tổ chức tài chính; tổ chức ngân hàng
đòn bẩy tài chính; sử dụng vốn vay để đầu tư (tức là mua cổ phiếu bằng quỹ vay)
ngành tài chính; ngành ngân hàng
chỉ số chứng khoán Financial Times (FTSE 100 hoặc footsie)
Financial Times
cải cách tài chính
thị trường tài chính
chuyên gia tài chính; chủ ngân hàng
khủng hoảng tài chính
quận tài chính
ngân hàng; tài chính
(cổ) hồ sơ gia phả của anh em kết nghĩa, mỗi người giữ một bản
tình bạn thân thiết (thành ngữ)
tình bạn sâu sắc; kết nghĩa huynh đệ