Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 448/1680

自我的人zì wǒ de rén

(bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình

Cụm từ
自我批评zì wǒ pī píng

tự phê bình

Cụm từ
自我意识zì wǒ yì shí

tự nhận thức

Cụm từ
自我实现zì wǒ shí xiàn

tự hiện thực hóa (tâm lý học); tự thực hiện

Cụm từ
自我安慰zì wǒ ān wèi

tự an ủi; tự an lòng; tự trấn an

Cụm từ
自我吹嘘zì wǒ chuī xū

tự thổi phồng (thành ngữ)

Thành ngữ
自我催眠zì wǒ cuī mián

tự thôi miên

Cụm từ
自我介绍zì wǒ jiè shào

tự giới thiệu; giới thiệu bản thân

Cụm từ
自我zì wǒ

tự-; cái tôi (tâm lý học)

Cụm từ
自成一家zì chéng yī jiā

có phong cách riêng

Cụm từ
自恋zì liàn

chủ nghĩa tự luyến

Cụm từ
自懂事以来zì dǒng shì yǐ lái

từ khi bắt đầu hiểu chuyện

Cụm từ
自慰zì wèi

tự an ủi; tự thủ dâm; thủ dâm; sự thủ dâm

Cụm từ
自惭形秽zì cán - xíng huì

(thành ngữ) cảm thấy thua kém; cảm thấy không đủ

Thành ngữ
自愧弗如zì kuì fú rú

cảm thấy xấu hổ vì thua kém (thành ngữ)

Thành ngữ
自愧不如zì kuì bù rú

xấu hổ vì thua kém (thành ngữ); cảm thấy thua kém người khác

Thành ngữ
自爱zì ài

tự tôn; tự yêu bản thân; tự quan tâm; coi trọng bản thân; giữ gìn danh tiếng; chăm sóc tốt sức khỏe của mình

Cụm từ
自愈zì yù

tự chữa lành; tự phục hồi; tự chữa lành

Cụm từ
自悔zì huǐ

hối hận; sám hối

Cụm từ
自恃zì shì

tự tôn; tự lực; quá tự tin; tự phụ

Cụm từ
自怨自艾zì yuàn zì yì

đầy hối hận; sám hối và sửa chữa lỗi lầm

Cụm từ
自忖zì cǔn

suy ngẫm; tư lự

Cụm từ
自从zì cóng

kể từ khi; từ khi

Cụm từ
自得其乐zì dé qí lè

tìm thấy niềm vui theo cách của mình; tự thưởng thức một cách yên tĩnh

Cụm từ
自得zì dé

hài lòng; hài lòng với vị trí của mình

Cụm từ
自律神经系统zì lǜ shén jīng xì tǒng

hệ thần kinh tự chủ

Cụm từ
自律性组织zì lǜ xìng zǔ zhī

Tổ chức Tự điều tiết; SRO

Cụm từ
自律zì lǜ

tự kỷ luật; tự điều chỉnh; tự chủ (đạo đức); tự động (sinh lý)

Cụm từ
自强运动Zì qiáng Yùn dòng

Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 洋務運動|洋务运动

Cụm từ
自强自立zì qiáng zì lì

phấn đấu tự cải thiện

Cụm từ
自强不息zì qiáng bù xī

không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân

Cụm từ
自强zì qiáng

phấn đấu tự cải thiện

Cụm từ
自底向上zì dǐ xiàng shàng

từ dưới lên trên

Cụm từ
自序zì xù

lời tựa của tác giả; ghi chép tự truyện làm lời mở đầu cho sách

Cụm từ
自幼zì yòu

từ nhỏ

Cụm từ
自带zì dài

tự mang theo; mang theo đồ của mình; (phần mềm) cài sẵn

Cụm từ
自己动手zì jǐ dòng shǒu

tự mình làm; tự phục vụ

Cụm từ
自己人zì jǐ rén

người cùng phe; chúng ta; người của mình; một người trong chúng ta

Cụm từ
自己zì jǐ

bản thân; tự mình

Cụm từ
自居zì jū

tự coi mình là; tin rằng mình là

Cụm từ
自导自演zì dǎo zì yǎn

tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính; (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện

Cụm từ
自导zì dǎo

tự hướng dẫn; tự vận hành

Cụm từ
自寻烦恼zì xún fán nǎo

tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)

Thành ngữ
自寻死路zì xún sǐ lù

tự tìm đường chết (thành ngữ); tự chuốc lấy diệt vong

Thành ngữ
自尊心zì zūn xīn

tự tôn; tự trọng; cái tôi

Cụm từ
自尊zì zūn

tự tôn; tự trọng; cái tôi; tự hào

Cụm từ
自专zì zhuān

hành động một cách độc đoán; tự mình hành động

Cụm từ
自封zì fēng

tự xưng (là gì đó); tự phong danh hiệu; tự bổ nhiệm; tự xưng; tự giới hạn; tự cô lập

Cụm từ
自家人zì jiā rén

người quen thân; người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.); một người trong chúng ta

Cụm từ
自家zì jiā

bản thân; gia đình của mình

Cụm từ
自宫zì gōng

tự thiến

Cụm từ
自定义zì dìng yì

tùy chỉnh; được người dùng định nghĩa

Cụm từ
自学成才zì xué chéng cái

thiên tài tự học

Cụm từ
自学zì xué

tự học; học một mình

Cụm từ
自媒体zì méi tǐ

tự truyền thông (tin tức hoặc nội dung khác được đăng trên các tài khoản mạng xã hội vận hành độc lập)

Cụm từ
自娱自乐zì yú zì lè

tự mình giải trí

Cụm từ
自娱zì yú

tự giải trí

Cụm từ
自始至终zì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối (thành ngữ)

Thành ngữ
自始zì shǐ

ngay từ đầu; từ lúc bắt đầu

Cụm từ
自如zì rú

không bị cản trở; không bị gò bó; một cách trôi chảy; một cách dễ dàng; tự do

Cụm từ
自奉甚俭zì fèng shèn jiǎn

(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui

Thành ngữ
自奉俭约zì fèng jiǎn yuē

(thành ngữ) sống tiết kiệm

Thành ngữ
自失zì shī

bối rối

Cụm từ
自大狂zì dà kuáng

hoang tưởng tự đại; tự mãn quá mức; ảo tưởng vĩ đại

Cụm từ
自大zì dà

ngạo mạn

Cụm từ
自报家门zì bào jiā mén

tự giới thiệu; ban đầu là một thủ pháp trong kịch nghệ, trong đó nhân vật giải thích vai trò của mình

Cụm từ
自报公议zì bào gōng yì

tự đánh giá; tuyên bố tình trạng của mình để thảo luận công khai

Cụm từ
自在zì zai

thoải mái; tự tại

Cụm từ
自圆其说zì yuán - qí shuō

làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán; đưa ra giải thích hợp lý; vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình

Cụm từ
自嘲zì cháo

tự chế nhạo bản thân; tự cười mình

Cụm từ
自叹不如zì tàn bù rú

tự thấy không bằng người khác

Cụm từ
自嗨zì hāi

(tiếng lóng) tự giải trí; tự làm vui

Tiếng lóng xã hội