Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

蛊 là gì?

[gǔ] có nghĩa là cổ. côn trùng độc trong truyền thuyết; đầu độc; mê hoặc; làm cho phát cuồng; hại bằng ma thuật; ký sinh trùng đường ruột.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蛊 trong tiếng Việt

  1. cổ. côn trùng độc trong truyền thuyết
  2. đầu độc
  3. mê hoặc
  4. làm cho phát cuồng
  5. hại bằng ma thuật
  6. ký sinh trùng đường ruột

Cách đọc và ghi nhớ 蛊

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cổ. côn trùng độc trong truyền thuyết; đầu độc; mê hoặc; làm cho phát cuồng; hại bằng ma thuật; ký sinh trùng đường ruột”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan