Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蠢汉蠢漢

chǔn hàn

蠢汉 là gì?

蠢汉 [chǔn hàn] có nghĩa là kẻ ngốc; người ngu dốt; người đần độn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蠢汉 trong tiếng Việt

  1. kẻ ngốc
  2. người ngu dốt
  3. người đần độn

Cách đọc và ghi nhớ 蠢汉

蠢汉 được đọc là chǔn hàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ ngốc; người ngu dốt; người đần độn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan