Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

juān

蠲 là gì?

[juān] có nghĩa là khấu trừ; cho thấy; sáng sủa và sạch sẽ; con đom đóm; con rết nhỏ; con cuốn chiếu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蠲 trong tiếng Việt

  1. khấu trừ
  2. cho thấy
  3. sáng sủa và sạch sẽ
  4. con đom đóm
  5. con rết nhỏ
  6. con cuốn chiếu

Cách đọc và ghi nhớ 蠲

được đọc là juān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khấu trừ; cho thấy; sáng sủa và sạch sẽ; con đom đóm; con rết nhỏ; con cuốn chiếu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan