Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
防患未萌
fáng huàn wèi méng

ngăn ngừa thảm họa trước khi xảy ra (thành ngữ); ngăn chặn từ trong trứng nước

Thành ngữ
防患未然
fáng huàn wèi rán

ngăn ngừa rắc rối trước khi xảy ra (thành ngữ); đề phòng; ngăn chặn từ trong trứng nước

Thành ngữ
防患于未然
fáng huàn yú wèi rán

xem 防患未然[fang2 huan4 wei4 ran2]

Cụm từ
防患
fáng huàn

thực hiện biện pháp phòng ngừa; đề phòng tai nạn hoặc thảm họa

Cụm từ
防微杜渐
fáng wēi dù jiàn

diệt từ trong trứng nước (thành ngữ)

Thành ngữ
防弹衣
fáng dàn yī

áo chống đạn

Cụm từ
防弹
fáng dàn

chống đạn

Cụm từ
防弊
fáng bì

chống gian lận; chống quay cóp; ngăn chặn hành vi sai trái

Cụm từ
防寒服
fáng hán fú

áo khoác; áo lông vũ; trang phục mùa đông

Cụm từ
防守者
fáng shǒu zhě

người bảo vệ, hậu vệ

Cụm từ
防守
fáng shǒu

phòng thủ; bảo vệ (chống lại)

Cụm từ
防夹
fáng jiā

chống kẹp (ví dụ: ngăn kẹp tay ở cửa sổ ô tô tự động)

Cụm từ
防堵
fáng dǔ

ngăn chặn; chống; đối phó

Cụm từ
防城县
Fáng chéng xiàn

huyện Phòng Thành cũ, nay là quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] của thành phố Phòng Thành Cảng

Cụm từ
防城港市
Fáng chéng gǎng shì

thành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây

Cụm từ
防城港
Fáng chéng gǎng

thành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây

Cụm từ
防城各族自治县
Fáng chéng Gè zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành ở Quảng Tây (tên tạm thời trong những năm 1950 của quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] thuộc thành phố Phòng Thành Cảng)

Cụm từ
防城区
Fáng chéng qū

quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市[Fang2 cheng2 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
防城
Fáng chéng

quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市[Fang2 cheng2 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
防喷罩
fáng pēn zhào

lưới lọc âm bật (kỹ thuật âm thanh)

Cụm từ
防喘振
fáng chuǎn zhèn

thiết bị chống quá tải (của máy nén v.v.)

Cụm từ
防化救援
fáng huà jiù yuán

cứu hộ phòng hóa

Cụm từ
防务
fáng wù

(liên quan đến) quốc phòng

Cụm từ
防制
fáng zhì

(Đài Loan) chống lại (bắt nạt, rửa tiền, v.v.); đối phó

Cụm từ
防冻剂
fáng dòng jì

chất chống đông

Cụm từ
防冻
fáng dòng

chống đông

Cụm từ
防备
fáng bèi

phòng bị

Cụm từ
防不胜防
fáng bù shèng fáng

không thể phòng bị được (thành ngữ); không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó; Không thể ngăn chặn được

Thành ngữ
fáng

bảo vệ; phòng thủ; đề phòng; ngăn chặn

Từ vựng
jǐng

hố bẫy; cái bẫy

Từ vựng