财阀 là gì?
财阀 [cái fá] có nghĩa là nhà tài phiệt; ông trùm; tập đoàn quyền lực; tập đoàn lớn.
Nghĩa của từ 财阀 trong tiếng Việt
- nhà tài phiệt
- ông trùm
- tập đoàn quyền lực
- tập đoàn lớn
Cách đọc và ghi nhớ 财阀
财阀 được đọc là cái fá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà tài phiệt; ông trùm; tập đoàn quyền lực; tập đoàn lớn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .