Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chống ẩm; chống ẩm mốc; bảo vệ chống thuỷ triều
xích chống trượt (cho lốp xe)
chống trượt; chống trơn
kiểm soát lũ; ngăn ngừa lũ
đê chắn sóng; tường biển; nghĩa bóng: khu đệm phòng thủ
phòng và chữa; phòng ngừa và điều trị
tấm chắn dầu mỡ
kiểm soát lũ; lực lượng chống lũ (các biện pháp phòng ngừa)
chống nước
ủng bảo vệ chống độc; ủng bảo vệ
mặt nạ phòng độc
mặt nạ phòng độc
lối đi bảo vệ
phần mềm diệt virus
áo choàng bảo hộ
găng tay bảo hộ
tạp dề bảo hộ
bảo vệ chống lại các chất độc hại, ma túy hoặc virus máy tính
ngăn chặn; phòng ngừa; thực hiện biện pháp phòng ngừa
phòng thủ hạt nhân; chống hạt nhân (công trình)
ngăn chặn
kem chống nắng
kem chống nắng; chống nắng
bảo vệ chống nắng
cảnh sát chống bạo động; đội chống bạo động
lá chắn chống bạo động
kiểm soát bạo loạn; chống bạo động
phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ
ngăn ngừa tổn thất
phòng và kiểm soát (ví dụ: sự lây lan của bệnh truyền nhiễm)