黄兴
Hoàng Hưng (1874-1916), chính trị gia cách mạng, cộng sự thân cận của Tôn Dật Tiên, nổi bật trong Cách mạng Tân Hợi 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], bị sát hại ở Thượng Hải năm 1916
Hoàng Hưng (1874-1916), chính trị gia cách mạng, cộng sự thân cận của Tôn Dật Tiên, nổi bật trong Cách mạng Tân Hợi 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], bị sát hại ở Thượng Hải năm 1916
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhựa cao su màu vàng; gum xanthan (phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)
›黄芪huáng qíhoàng kỳ (dùng trong y học cổ truyền); Astragalus membranaceus hoặc Astragalus mongholicus
›黄脸婆huáng liǎn póngười đàn bà già úa tàn
›黄脸huáng liǎnmặt vàng (do bệnh v.v.); người da vàng
›黄色书刊huáng sè shū kānsách và tạp chí khiêu dâm
›黄臀鹎huáng tún bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào ngực nâu (Pycnonotus xanthorrhous)
›黄色炸药huáng sè zhà yàotrinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3
›黄腿渔鸮huáng tuǐ yú xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú cá chân vàng (Ketupa flavipes)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.