银海
giới điện ảnh; thế giới phim ảnh; vòng tròn điện ảnh
giới điện ảnh; thế giới phim ảnh; vòng tròn điện ảnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gấu Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim quốc tế Berlin
›银狮奖Yín shī jiǎngGiải Sư Tử Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
›银洋yín yángbạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元
›银河系Yín hé xìDải Ngân Hà; thiên hà (ngân hà của chúng ta)
›银海区Yín hǎi qūquận Yinhai của thành phố Beihai 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây
›银河星云yín hé xīng yúntinh vân thiên hà
›银汉Yín hànDải Ngân Hà; cũng gọi là 銀河|银河[Yin2 he2]
›银河Yín hédải Ngân Hà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.