银汉
Dải Ngân Hà; cũng gọi là 銀河|银河[Yin2 he2]
Dải Ngân Hà; cũng gọi là 銀河|银河[Yin2 he2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dải Ngân Hà; thiên hà (ngân hà của chúng ta)
›银河Yín hédải Ngân Hà
›银燕yín yànén bạc; máy bay (cách gọi thân mật)
›银洋yín yángbạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元
›银狐yín húcáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus); cũng viết là 玄狐
›银海区Yín hǎi qūquận Yinhai của thành phố Beihai 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây
›银熊奖Yín xióng jiǎngGấu Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim quốc tế Berlin
›银海yín hǎigiới điện ảnh; thế giới phim ảnh; vòng tròn điện ảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.