Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yín

银 là gì?

[yín] có nghĩa là bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 银 trong tiếng Việt

  1. bạc
  2. màu bạc
  3. liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ

Cách đọc và ghi nhớ 银

được đọc là yín, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan