银丝族
thế hệ lớn tuổi (cách nói tôn trọng); người già; thế hệ tóc bạc
thế hệ lớn tuổi (cách nói tôn trọng); người già; thế hệ tóc bạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màu hồng; đỏ ánh bạc; màu hồng nhạt
›银耳噪鹛yín ěr zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu tai bạc (Trochalopteron melanostigma)
›银箔yín bólá bạc
›银耳相思鸟yín ěr xiāng sī niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim ngân nhĩ, còn gọi là chim bạc tai (Leiothrix argentauris)
›银票yín piào(thời trước) ngân phiếu trị giá bằng bạc
›银盘yín pánđĩa bạc; đĩa thiên hà
›银胸阔嘴鸟yín xiōng kuò zuǐ niǎo(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực bạc (Serilophus lunatus)
›银脸长尾山雀yín liǎn cháng wěi shān què(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má tro (Aegithalos fuliginosus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.