Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
van trên; van đầu
gánh vác gia nghiệp (thành ngữ)
đê khâu
cấu hình cao nhất (của một sản phẩm)
mái; phần trên cùng; ngọn (cây, tường, v.v.); đỉnh
sahasrāra hay sahasrara, luân xa đỉnh hoặc luân xa fontanelle 查克拉, nằm ở đỉnh đầu
(Đài) chuyển giao (kinh doanh, v.v.) với giá đã thỏa thuận
cúi đầu cảm ơn
góc ở đỉnh; góc chóp; góc nhọn
lấp chỗ trống; thay thế cho
mái; nắp
thùy đỉnh
chồi ngọn (mọc ở đầu ngọn của cây)
chịu tội thay cho người khác; bù đắp cho tội của mình; bị cáo buộc được bãi bỏ (bằng cách trả tiền, v.v.)
chịu tội; thế mạng; chịu trách nhiệm
hàng đầu; hạng nhất
đỉnh; chóp
quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái
mục; sự kiện; dự án
mua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó; tiếp quản một doanh nghiệp
có tác dụng
tiếp quản công việc của người khác; thay thế
húc bằng trán; khóa sừng; mâu thuẫn gay gắt
đèn trần (của taxi,...); đèn trần (trong phòng); đèn nội thất (của xe hơi); đèn trên đỉnh cột buồm
tầng trên cùng; gác mái; gác xép; phòng áp mái; sân thượng; phần mái bằng (thường dùng làm khu vực sinh hoạt ngoài trời, v.v.)
trần nhà; mái che (dưới trần)
thanh kim loại chặn đuôi đinh tán khi đóng
trụ cột; xương sống
thanh trên; thanh đỉnh
(dàn trang) không thụt lề; căn chỉnh sát lề trái (hoặc trên)