Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 216/1680
chọn cá nhân tài năng; (thể thao) tuyển chọn
phiếu bầu; lá phiếu; LT:張|张[zhang1]
chọn để sử dụng; lựa chọn và sử dụng
tuyển chọn; phái đi; chỉ định; bổ nhiệm
đăng ký cử tri
tỉ lệ tham gia của cử tri
cử tri; khu vực bầu cử; cử tri đoàn
tuyển tập; tác phẩm được chọn
câu hỏi trắc nghiệm
có tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn
chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế
tuyển chọn người xuất sắc nhất
vận động viên; thí sinh
chiến dịch bầu cử
tình hình cuộc bầu cử; tình trạng hiện tại của chiến dịch một ứng cử viên
lựa chọn; chọn; chốt
những học giả xuất sắc được chọn (thời xưa); tinh hoa
chọn địa điểm phù hợp; địa điểm; vị trí
trình đơn (phần mềm)
lựa chọn sản phẩm
được chọn và gọi
lựa chọn
khu bầu cử; đơn vị bầu cử
chọn ra; tuyển chọn; bầu chọn
được chọn (vào học); được bầu
môn học tự chọn (trong trường)
(ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học)
lựa chọn; chọn; quyết định
chọn; lựa; chọn lựa; bầu
di cư (của chim)
chuyển đi; thay đổi chỗ ở
dời đô
huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
huyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
di cư; di chuyển
trút giận lên người vô tội (thành ngữ)
trút giận lên người không đáng chịu
di cư; di chuyển
trì hoãn lâu dài
nhập cư
chuyển nhà (từ nơi ở này sang nơi ở khác)
nhượng bộ; thích nghi với; tự điều chỉnh cho phù hợp (với điều gì đó)
Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
chuyển đến (chỗ ở mới)
di chuyển; dịch chuyển; thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.); thăng chức
biến thể của 繞|绕[rao4], xoay quanh; quay vòng; di chuyển xung quanh; đi vòng qua (một chướng ngại); đi vòng; tránh đường vòng
tuân theo lời khuyên của bác sĩ; theo hướng dẫn của bác sĩ
xử lý theo (quy định)
tuân theo; nghe lời; tuân thủ
huyện Tựu Nghĩa ở Tựu Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước Vạn lý Trường chinh
địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
địa cấp thị Tuân Nghĩa ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
theo đúng; tuân thủ (quy tắc)
dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)
tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế; theo lệnh của bệ hạ
tuân theo; tuân thủ; làm theo
tuân theo; làm theo (chỉ thị); tuân phục (phán quyết của cấp trên)
tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
tuân theo; nghe lời một cách trung thành
tuân mệnh; làm theo lời dặn
Thành phố Tuân Hóa, cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
Tuynhóa, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
tuân lệnh
tuân theo; nghe lời; làm theo; tuân thủ
chọn; lựa chọn; tuyển chọn
(văn học) tuyển chọn
không hoạt bát; ngốc nghếch
chậm chạp trong phản ứng; đờ đẫn (trong cử động hoặc suy nghĩ)
muộn (với một nhiệm vụ, v.v.); chậm
trì hoãn; chần chừ