Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
鼠海豚
shǔ hǎi tún

cá heo chuột

Cụm từ
鼠标垫
shǔ biāo diàn

miếng lót chuột

Cụm từ
鼠标器
shǔ biāo qì

chuột (máy tính)

Cụm từ
鼠标
shǔ biāo

chuột (máy tính)

Cụm từ
鼠得克
shǔ dé kè

difenacoum (chất chống đông máu và thuốc diệt loài gặm nhấm)

Cụm từ
鼠年
shǔ nián

năm Tý (ví dụ: 2008)

Cụm từ
鼠尾草
shǔ wěi cǎo

cây xô thơm (Salvia officinalis)

Cụm từ
鼠妇
shǔ fù

bọ mộc; bọ cuốn chiếu

Cụm từ
鼠型斑疹伤寒
shǔ xíng bān zhěn shāng hán

bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột

Cụm từ
shǔ

(hình thức kết hợp) chuột; con chuột

Từ vựng
tēng

(từ tượng thanh) tiếng thùng thùng của trống lớn

Từ vựng
gāo

trống lớn

Từ vựng
chāng

tiếng trống

Từ vựng

trống mang trên lưng ngựa

Từ vựng
táo

cái lắc hình trống (người bán hàng rong dùng hoặc làm đồ chơi); trống lắc

Từ vựng
fén

trống đồng lớn

Từ vựng
dōng

(tượng thanh) đánh trống; thùng thùng

Từ vựng
鼓鼓囊囊
gǔ gu nāng nāng

đầy và phồng lên (như túi, bao, v.v.)

Cụm từ
鼓鼓
gǔ gǔ

phồng lên; đầy ắp

Cụm từ
鼓点子
gǔ diǎn zi

nhịp trống; phách trong kinh kịch

Cụm từ
鼓点
gǔ diǎn

nhịp trống; nhịp điệu

Cụm từ
鼓风炉
gǔ fēng lú

lò cao (thời hiện đại); lò có quạt gió hỗ trợ để nấu chảy kim loại

Cụm từ
鼓风机
gǔ fēng jī

ống thổi; máy thông gió; máy thổi khí

Cụm từ
鼓风
gǔ fēng

gió cưỡng bức (trong luyện kim); luồng gió (trong lò cao); ống bễ; hút khí bằng ống bễ

Cụm từ
鼓足勇气
gǔ zú yǒng qì

lấy hết dũng khí

Cụm từ
鼓起勇气
gǔ qǐ yǒng qì

lấy hết dũng khí

Cụm từ
鼓起
gǔ qǐ

lấy hết (dũng khí, niềm tin, v.v.); phồng lên (má, v.v.); phình ra; sưng lên

Cụm từ
鼓舞
gǔ wǔ

tin vui phấn chấn; thúc đẩy (tinh thần); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
鼓舌
gǔ shé

khua môi múa mép; nói một cách lưu loát

Cụm từ
鼓膜
gǔ mó

màng nhĩ; màng tai

Cụm từ