Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cá heo chuột
miếng lót chuột
chuột (máy tính)
chuột (máy tính)
difenacoum (chất chống đông máu và thuốc diệt loài gặm nhấm)
năm Tý (ví dụ: 2008)
cây xô thơm (Salvia officinalis)
bọ mộc; bọ cuốn chiếu
bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột
(hình thức kết hợp) chuột; con chuột
(từ tượng thanh) tiếng thùng thùng của trống lớn
trống lớn
tiếng trống
trống mang trên lưng ngựa
cái lắc hình trống (người bán hàng rong dùng hoặc làm đồ chơi); trống lắc
trống đồng lớn
(tượng thanh) đánh trống; thùng thùng
đầy và phồng lên (như túi, bao, v.v.)
phồng lên; đầy ắp
nhịp trống; phách trong kinh kịch
nhịp trống; nhịp điệu
lò cao (thời hiện đại); lò có quạt gió hỗ trợ để nấu chảy kim loại
ống thổi; máy thông gió; máy thổi khí
gió cưỡng bức (trong luyện kim); luồng gió (trong lò cao); ống bễ; hút khí bằng ống bễ
lấy hết dũng khí
lấy hết dũng khí
lấy hết (dũng khí, niềm tin, v.v.); phồng lên (má, v.v.); phình ra; sưng lên
tin vui phấn chấn; thúc đẩy (tinh thần); LT:個|个[ge4]
khua môi múa mép; nói một cách lưu loát
màng nhĩ; màng tai