Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 17/1680
huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
Liban
huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Lichuan ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Licheng ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
huyện Licheng ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
Lê Lợi, tướng và hoàng đế Việt Nam, người giành lại độc lập cho Việt Nam khỏi Trung Quốc năm 1428
(văn học) đen; tối; nhiều; đông đúc
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô (Emberiza calandra)
kê cao lương; kê nếp
tòa nhà trường học; trường học
trường học
màu vàng
hươu đốm (Dama dama)
dùng trong 黇鹿[tian1 lu4]
huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
bệnh hoàng long, bệnh vàng lá gân xanh trên cây có múi
huyện Hoàng Long ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
chồn ecmin Siberia (Mustela sibirica)
xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年[huang2 shu3 lang2 gei3 ji1 bai4 nian2]
Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)
xem 黃鼬|黄鼬[huang2 you4]
cây đay (Corchorus capsularis Linn.); sợi thực vật dùng làm dây thừng hoặc bao
chim vàng anh (Oriolus chinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng phương đông (Motacilla tschutschensis)
Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985; nơi yêu thích của các thi nhân, theo truyền thuyết đến…
loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
chim vàng anh; loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) yellowhammer (Emberiza citrinella)
Vịt đầu vàng (Tadorna ferruginea); giống như 赤麻鴨|赤麻鸭
lươn đầm lầy châu Á (Monopterus albus) (LT:條|条[tiao2])
nghĩa đen: xe cá croaker; xe ba gác phẳng; xe ba gác chở hàng
cá croaker vàng
progesterone
giai đoạn hoàng thể (thời kỳ trong chu kỳ kinh nguyệt khi phôi có thể làm tổ trong tử cung)
thể vàng (tuyến ở động vật có vú cái sản xuất progesterone)
tuỷ xương vàng hoặc mỡ
Huanghua, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
bánh uranium
Hoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) yuhina cổ vàng (Yuhina flavicollis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)
rắn vàng (động vật học)
(loài chim ở Trung Quốc) chim te te má vàng (Vanellus gregarius)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng (Motacilla citreola)
Trang Vàng
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông Âu-Á (Spinus spinus)
huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây
lăng của Hoàng Đế; huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây
quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Huangpi của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
Hwang Jang-yop (1923-2010), chính trị gia Triều Tiên nổi tiếng vì đào tẩu sang Hàn Quốc
pyrit
nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)
đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜[tong2] và kẽm 鋅|锌[xin1])
Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày
Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)
tên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và Costa Daurada (khu vực bờ biển…
khung giờ vàng
khung giờ vàng
thời đại hoàng kim
nghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa
Hoàng Kim Bảo (1973-), nhà vô địch xe đạp Hồng Kông
tỉ lệ vàng; đoạn vàng
vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
tương đậu nành vàng (lên men và ướp muối)
enzyme vàng
flavonoid (hóa học)
flavone