Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chuột chũi (động vật)
chuột chũi
dùng trong 鼩鼱[qu2 jing1]
sóc bay
sóc bay
một loại chuột
chồn
cá mập hổ
Họ Chồn (họ động vật gồm chồn, rái cá, chồn vizon)
chồn bạc má
Mustela (chi chồn, v.v.)
(động vật học) chồn
con macmot đuôi dài
chồn đồi; chồn
(con chuột chù, động vật học)
dùng trong 鼩鼱[qu2 jing1]
(chuột chũi)
biến thể của 鼠[shu3]
kẻ đê tiện; người xấu
háng
nhện chuột (chi Missulena)
sốt phát ban do bọ chét chuột truyền
thuốc diệt chuột
nhát gan
hẹp hòi
chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ
thiển cận
vắc-xin dịch hạch
Yersinia pestis; vi khuẩn dịch hạch
bệnh dịch hạch