八大菜系
tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, tức là 川魯粵蘇浙閩湘徽|川鲁粤苏浙闽湘徽[Chuan1 Lu3 Yue4 Su1 Zhe4 Min3 Xiang1 Hui1]
tám trường phái ẩm thực lớn của Trung Quốc, tức là 川魯粵蘇浙閩湘徽|川鲁粤苏浙闽湘徽[Chuan1 Lu3 Yue4 Su1 Zhe4 Min3 Xiang1 Hui1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900
›八大工业国组织bā dà gōng yè guó zǔ zhīG8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)
›八国集团Bā guó Jí tuánG8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)
›八哥bā ge(loài chim ở Trung Quốc) sáo mào (Acridotheres cristatellus)
›八字命理bā zì mìng lǐbói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh
›八字形bā zì xínghình giống chữ 八 hoặc số 8; hình chữ V; dáng xoè rộng; hình số tám
›八字方针bā zì fāng zhēnchính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li…
›八字眉bā zì méilông mày xếch, hình giống chữ "tám"
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.