八抬大轿
kiệu tám người khiêng; (ví von) đối đãi xa hoa
kiệu tám người khiêng; (ví von) đối đãi xa hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tám giới (Phật giáo)
›八成bā chéngtám mươi phần trăm; có khả năng nhất; có lẽ
›八方bā fāngtám hướng của la bàn; mọi hướng
›八强bā qiáng(thể thao) top tám; tứ kết
›八月Bā yuètháng Tám; tháng tám (của năm âm lịch)
›八月之光Bā yuè zhī Guāng"Ánh sáng tháng Tám" (tiểu thuyết của William Faulkner 威廉·福克納|威廉·福克纳[Wei1 lian2 · Fu2 ke4 na4])
›八拜之交bā bài zhī jiāokết nghĩa huynh đệ; tình bạn thân thiết
›八德市Bā dé shìthành phố Bade hoặc Pate ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.