八度
quãng tám
quãng tám
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yamata no Orochi, mãng xà tám đầu tám đuôi từ phần thần thoại của Nihon Shoki (Biên niên sử Nhật Bản)
›八小时工作制bā xiǎo shí gōng zuò zhìchế độ làm việc tám giờ một ngày
›八强bā qiáng(thể thao) top tám; tứ kết
›八成bā chéngtám mươi phần trăm; có khả năng nhất; có lẽ
›八戒bā jiètám giới (Phật giáo)
›八带鱼bā dài yúbạch tuộc
›八廓Bā kuòBarkhor, đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng
›八廓街Bā kuò Jiēphố Barkhor, khu trung tâm thương mại và đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.