六脚
Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan
Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan
›六经Liù jīngLục Kinh, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Lễ Ký 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Nhạc Kinh…
›六盘水Liù pán shuǐthành phố cấp địa khu Liupanshui ở phía tây Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
›六盘山Liù pán ShānNúi Liupan, dãy núi ở miền bắc Trung Quốc
›六畜liù chùsáu loài gia súc, tức là: lợn, bò, cừu, ngựa, gà và chó
›六腑liù fǔ(Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 膽|胆[dan3], dạ dày 胃[wei4], đại tràng 大腸|大肠[da4chang2], tiểu tràng…
›六艺Liù YìLục nghệ trong Nho giáo, bao gồm: lễ nghi 禮|礼[li3] (禮儀|礼仪[li3 yi2]), âm nhạc 樂|乐[yue3] (音樂|音乐[yin1 yue4])…
›六级士官liù jí shì guānthượng sĩ trưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.