六角括号
dấu ngoặc hình mai rùa 〔〕
dấu ngoặc hình mai rùa 〔〕
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình lục giác
›六角星liù jiǎo xīngngôi sao sáu cánh; hình lục tinh; ngôi sao David
›六角liù jiǎohình lục giác
›六边形liù biān xínghình lục giác
›六角螺帽liù jiǎo luó màođai ốc lục giác
›六邪liù xié(Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nhiệt 暑[shu3], ẩm 濕|湿[shi1], khô…
›六亲liù qīnsáu thân nhân gần gũi, bao gồm: cha 父[fu4], mẹ 母[mu3], anh 兄[xiong1], em 弟[di4], vợ 妻[qi1], con trai 子[zi3]…
›六陈liù chénlục cốc (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, mè)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.