六盘水
thành phố cấp địa khu Liupanshui ở phía tây Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
thành phố cấp địa khu Liupanshui ở phía tây Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Liupanshui ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
›六枝特区Lù zhī tè qūkhu kinh tế đặc biệt Lục Chi ở Lục Bàn Thủy 六盤水|六盘水, tây Quý Châu
›六环路liù huán lùĐường vành đai số 6 (Bắc Kinh), khánh thành năm 2008
›六脚Liù jiǎoThị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan
›六脚乡Liù jiǎo XiāngThị trấn Liujiao hoặc Liuchiao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], miền tây Đài Loan
›六盘山Liù pán ShānNúi Liupan, dãy núi ở miền bắc Trung Quốc
›六畜liù chùsáu loài gia súc, tức là: lợn, bò, cừu, ngựa, gà và chó
›六碳糖liù tàn tánghexose (CH2O)6, monosaccharide với sáu nguyên tử carbon, như glucose 葡萄糖[pu2 tao5 tang2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.