六块腹肌
cơ bụng sáu múi
cơ bụng sáu múi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thần chú sáu âm tiết của Bồ Tát Quán Thế Âm (tức là om mani padme hum)
›六合八法liù hé bā fǎLục Hợp Bát Pháp - "Sáu Hòa Hợp, Tám Phương Pháp" - Võ thuật
›六家liù jiāSáu trường phái triết học tiền Hán, được phân tích bởi 司馬談|司马谈[Si1 ma3 Tan2] (儒家[Ru2 jia1], 道家[Dao4 jia1]…
›六合liù hésáu hướng (bắc, nam, đông, tây, trên, dưới); toàn quốc; vũ trụ; mọi thứ dưới ánh mặt trời
›六十年代liù shí nián dàinhững năm sáu mươi; thập niên 1960
›六四事件Liù Sì Shì jiànSự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
›六四Liù Sìchỉ sự kiện Thiên An Môn ngày 4 tháng 6 năm 1989
›六安Lù ānthành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.