六氟化硫
lưu huỳnh hexafluoride
lưu huỳnh hexafluoride
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hexafluoride uran (UF6)
›六枝特区Lù zhī tè qūkhu kinh tế đặc biệt Lục Chi ở Lục Bàn Thủy 六盤水|六盘水, tây Quý Châu
›六朝时代Liù Cháo Shí dàithời kỳ Lục Triều (222-589) giữa Hán và Đường
›六淫liù yín(Đông y) sáu yếu tố thái quá gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nóng 暑[shu3], ẩm 湿|濕[shi1]…
›六朝四大家Liù Cháo Sì Dà jiāBốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Cố Khải Chi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3…
›六环路liù huán lùĐường vành đai số 6 (Bắc Kinh), khánh thành năm 2008
›六朝Liù CháoLục Triều (220-589)
›六月份liù yuè fènTháng Sáu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.