六书
Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 說文|说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai phương pháp hợp thành: 會意|会意 (chữ hội ý), 形聲|形声 (chữ hình thanh), và hai phương pháp chuyển…
Sáu phương pháp cấu thành chữ Hán, theo từ điển Thuyết Văn 說文|说文 - cụ thể là, hai phương pháp cơ bản: 象形 (chữ tượng hình), 指事 (chữ chỉ sự), hai phương pháp hợp thành: 會意|会意 (chữ hội ý), 形聲|形声 (chữ hình thanh), và hai phương pháp chuyển…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sáu trường phái triết học tiền Hán, được phân tích bởi 司馬談|司马谈[Si1 ma3 Tan2] (儒家[Ru2 jia1], 道家[Dao4 jia1]…
›六日战争Liù Rì Zhàn zhēngCuộc Chiến tranh Sáu Ngày tháng 6 năm 1967 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
›六月Liù yuètháng Sáu; tháng sáu (của năm âm lịch)
›六方会谈liù fāng huì tánđàm phán sáu bên (về Bắc Triều Tiên)
›六月份liù yuè fènTháng Sáu
›六方liù fānghình lục giác
›六朝时代Liù Cháo Shí dàithời kỳ Lục Triều (222-589) giữa Hán và Đường
›六方最密堆积liù fāng zuì mì duī jīxếp chặt nhất lục giác (HCP) (toán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.