六神
sáu thần linh cai quản các cơ quan quan trọng (tim 心[xin1], phổi 肺[fei4], gan 肝[gan1], thận 腎|肾[shen4], lá lách 脾[pi2] và túi mật 膽|胆[dan3])
sáu thần linh cai quản các cơ quan quan trọng (tim 心[xin1], phổi 肺[fei4], gan 肝[gan1], thận 腎|肾[shen4], lá lách 脾[pi2] và túi mật 膽|胆[dan3])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đông y) sáu cơ quan rỗng: túi mật 膽|胆[dan3], dạ dày 胃[wei4], đại tràng 大腸|大肠[da4chang2], tiểu tràng…
›六碳糖liù tàn tánghexose (CH2O)6, monosaccharide với sáu nguyên tử carbon, như glucose 葡萄糖[pu2 tao5 tang2]
›六畜liù chùsáu loài gia súc, tức là: lợn, bò, cừu, ngựa, gà và chó
›六淫liù yín(Đông y) sáu yếu tố thái quá gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nóng 暑[shu3], ẩm 湿|濕[shi1]…
›六亲liù qīnsáu thân nhân gần gũi, bao gồm: cha 父[fu4], mẹ 母[mu3], anh 兄[xiong1], em 弟[di4], vợ 妻[qi1], con trai 子[zi3]…
›六盘水市Liù pán shuǐ shìthành phố cấp địa khu Liupanshui ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
›六级士官liù jí shì guānthượng sĩ trưởng
›六盘水Liù pán shuǐthành phố cấp địa khu Liupanshui ở phía tây Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.