六角
hình lục giác
hình lục giác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình lục giác
›六边形liù biān xínghình lục giác
›六角星liù jiǎo xīngngôi sao sáu cánh; hình lục tinh; ngôi sao David
›六角螺帽liù jiǎo luó màođai ốc lục giác
›六角括号liù jiǎo kuò hàodấu ngoặc hình mai rùa 〔〕
›六艺Liù YìLục nghệ trong Nho giáo, bao gồm: lễ nghi 禮|礼[li3] (禮儀|礼仪[li3 yi2]), âm nhạc 樂|乐[yue3] (音樂|音乐[yin1 yue4])…
›六陈liù chénlục cốc (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, mè)
›六经Liù jīngLục Kinh, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Thượng Thư 尚書|尚书[Shang4 shu1], Lễ Ký 儀禮|仪礼[Yi2 li3], Nhạc Kinh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.