黑忽忽
biến thể của 黑糊糊[hei1 hu1 hu1]
biến thể của 黑糊糊[hei1 hu1 hu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh
›黑户hēi hùcư dân hoặc hộ khẩu không đăng ký; cửa hàng không có giấy phép
›黑心hēi xīntàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông; lõi đen (khuyết điểm trong đồ gốm)
›黑手hēi shǒu(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy; lao động chân tay; công nhân lao…
›黑影hēi yǐngbóng tối; bóng đen; chạng vạng
›黑手党hēi shǒu dǎngmafia
›黑店hēi diànnghĩa đen: quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống); nghĩa bóng: lừa đảo; kinh…
›黑斑hēi bānđốm hoặc vết sẫm màu trên da
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.