Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 16/1680
(loài chim ở Trung Quốc) diều đầu đen (Aviceda leuphotes)
(loài chim ở Trung Quốc) vạc hoa nam (Gorsachius melanolophus)
vượn đen má hung (Nomascus nasutus)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo Ấn Độ (Sturnia pagodarum)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen (Periparus rubidiventris)
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền đầu đỏ (Sarcogyps calvus)
tống tiền
người da đen; việc phi pháp
"năm hạng phần tử đen" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu khuynh
Thứ Sáu Đen
biến thể của 黑糊糊[hei1 hu1 hu1]
đen và ngăm đen
đen; tối; tà ác; bí mật; mờ ám; phi pháp; cất giấu (thứ gì đó); bôi nhọ; tin tặc (mượn từ, tin học)
nhựa bẫy chim
điên; rồ dại (tiếng Quảng Đông)
nhựa bẫy chim
lực dính; dính kết; sự gắn kết
bám vào; dính vào
dán vào; dán lên; dính lên
sâu quân đội (Mythimna separata)
ngôn ngữ chắp dính (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Nhật)
(ngôn ngữ) tính kết dính
độ bám dính; lực kết dính
bám dính; dính vào nhau; kết nối; ngưng kết
nấm nhầy (Myxomycetes)
dính; ẩm ướt; (bóng) đeo bám; phụ thuộc tình cảm
viscose
viscose
màng nhầy
kết dính; ràng buộc
dính
dính; nhớt; di chuyển chậm
gạo nếp; gạo dính; (tiếng địa phương) kê
dính (một cách khó chịu)
độ nhớt
đờm
độ nhớt
nhớt
nhầy nhụa (của thức ăn ôi thiu); nhớt; (cơ học) trượt dính
dịch nhầy
nước bọt; nước dãi
nước bọt; nước dãi; (khiếm nhã) dài dòng; quanh co
cây amonang (Ixonanthes chinensis)
miếng dán velcro (Đài Loan)
(vật lý) lực nhớt
tính dính; độ kết dính; độ nhớt
(vật lý) độ nhớt
hoạt hình đất sét; Claymation
đất sét
keo dán
dán lại với nhau
keo; nhựa thông
bám dính
(về trẻ con) bám dính; (về thú cưng) thích tương tác với người; thân thiện
dính; nhầy; (Đài Loan) dán vào; dính vào; dán
biến thể của 黧黑[li2 hei1]
Lê Duẩn (1907-1986), chính trị gia cộng sản Việt Nam
người dân thường; quần chúng
mặt Riemann (toán học)
(toán học) định lý Riemann-Roch
không gian Riemann (vật lý)
mặt Riemann (toán học)
hình học Riemann
(toán) hình học Riemann
G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức
Lai Chee-ying, còn gọi là Jimmy Lai (1947-), ông trùm truyền thông Hồng Kông, nhà phê bình nổi tiếng của ĐCSTQ và người ủng hộ phe dân chủ…
rạng sáng; lúc tảng sáng
bóng tối trước bình minh; mọi thứ chỉ có thể tốt hơn (thành ngữ)
bình minh; rạng đông
dân tộc Lê
dân chúng; quần chúng; người dân
huyện Liping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu