黑命贵
Black Lives Matter (phong trào xã hội)
Black Lives Matter (phong trào xã hội)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 黑糊糊[hei1 hu1 hu1]
›黑咕隆咚hēi gu lōng dōngtối đen như mực; tối om
›黑哨hēi shào(soccer,...) trọng tài tham nhũng; quyết định đáng ngờ
›黑名单hēi míng dāndanh sách đen
›黑啄木鸟hēi zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đen (Dryocopus martius)
›黑吃黑hēi chī hēi(của kẻ ác) chơi xấu kẻ ác khác
›黑喉噪鹛hēi hóu zào méi(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cổ đen (Garrulax chinensis)
›黑叉尾海燕hēi chā wěi hǎi yàn(loài chim ở Trung Quốc) hải âu báo bão đuôi én (Oceanodroma monorhis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.