黑影
bóng tối; bóng đen; chạng vạng
bóng tối; bóng đen; chạng vạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống); nghĩa bóng: lừa đảo; kinh…
›黑幕hēi mùchi tiết ẩn giấu; mánh khóe bẩn thỉu; bí mật đen tối
›黑心hēi xīntàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông; lõi đen (khuyết điểm trong đồ gốm)
›黑市hēi shìchợ đen
›黑手hēi shǒu(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy; lao động chân tay; công nhân lao…
›黑帮hēi bāngnhóm tội phạm; băng đảng tội phạm; tổ chức tội phạm
›黑心食品hēi xīn shí pǐnsản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh
›黑忽忽hēi hū hūbiến thể của 黑糊糊[hei1 hu1 hu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.