划 là gì?
划 [huá] có nghĩa là chèo; lái; có lời; đáng (công sức); đáng làm.
Nghĩa của từ 划 trong tiếng Việt
- chèo
- lái
- có lời
- đáng (công sức)
- đáng làm
Cách đọc và ghi nhớ 划
划 được đọc là huá, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chèo; lái; có lời; đáng (công sức); đáng làm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .