Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huá

划 là gì?

[huá] có nghĩa là chèo; lái; có lời; đáng (công sức); đáng làm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 划 trong tiếng Việt

  1. chèo
  2. lái
  3. có lời
  4. đáng (công sức)
  5. đáng làm

Cách đọc và ghi nhớ 划

được đọc là huá, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chèo; lái; có lời; đáng (công sức); đáng làm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan