划船机 là gì?
划船机 [huá chuán jī] có nghĩa là máy chèo thuyền.
Nghĩa của từ 划船机 trong tiếng Việt
máy chèo thuyền
Cách đọc và ghi nhớ 划船机
划船机 được đọc là huá chuán jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy chèo thuyền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .