刑拘
tạm giam hình sự; giam giữ hình sự; viết tắt của 刑事拘留[xing2 shi4 ju1 liu2]
tạm giam hình sự; giam giữ hình sự; viết tắt của 刑事拘留[xing2 shi4 ju1 liu2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tòa án hình sự (viết tắt của 刑事法庭[xing2 shi4 fa3 ting2])
›刑警xíng jǐngcảnh sát hình sự (viết tắt của 刑事警察[xing2 shi4 jing3 cha2])
›形婚xíng hūnhôn nhân giả, đặc biệt là hôn nhân giữa nam đồng tính và nữ đồng tính, sắp xếp để đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ…
›刑诉法xíng sù fǎtố tụng hình sự; viết tắt của 刑事訴訟法|刑事诉讼法
›嫌xiánkhông thích; nghi ngờ; oán hận; thù địch; viết tắt của 嫌犯[xian2 fan4], nghi phạm hình sự
›心室颤动xīn shì chàn dòngrung thất (V-fib), viết tắt thành 室顫|室颤[shi4 chan4]
›修例xiū lìsửa đổi luật lệ (viết tắt của 修改條例|修改条例[xiu1 gai3 tiao2 li4])
›信报xìn bàoviết tắt của 信報財經新聞|信报财经新闻, Hong Kong Economic Journal
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.