Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1790/2016
判袂: (hai người) chia tay; rời xa
判处: kết án; lên án
判若云泥: khác nhau như trời với đất (thành ngữ); khác nhau một trời một vực
判若两人: như trở thành người khác; không còn là chính mình
判罚: xử phạt; hình phạt
判罪: kết tội (ai đó phạm tội)
判然: một cách rõ rệt; rõ ràng
判决: phán quyết (của tòa án); tuyên án; kết án
判明: phân biệt; làm rõ
判断语: vị ngữ
判断力: khả năng phán đoán; phán xét
判断: phán đoán; xác định; phán xét
判据: tiêu chí; tiêu chuẩn
判定: phán đoán; quyết định; phán quyết; xác định
判官: quan tòa (thời nhà Đường và Tống); phán quan trong truyền thuyết
判别式: (toán) biệt thức (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm của phương trình bậc hai)
判别: phân biệt (giữa hai hay nhiều thứ)
判刑: kết án (tù,...)
判例法: luật án lệ
判例: án lệ
判令: sắc lệnh; (toà án) ra lệnh
判: (dạng kết hợp) phân biệt; nhận rõ; (dạng kết hợp) rõ ràng (khác nhau); phán xét; quyết định; chấm điểm; (thẩm phán) tuyên án
刡: cạo; gọt
刞: biến thể cũ của 耝[qu4]
初露头角: nghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ); nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng; Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên; thiên tài chớm nở
初露锋芒: dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình
初露才华: dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình
初露: dấu hiệu đầu tiên (của tài năng chớm nở)
初选: bầu cử sơ bộ
初赛: vòng thi sơ khảo; vòng đầu của cuộc thi
初试身手: thử làm gì; thử sức; bước đầu thử sức
初试: kỳ thi sơ bộ; thi đủ điều kiện; lần thử đầu tiên; kiểm tra sơ bộ
初设: thành lập lần đầu
初衷: ý định ban đầu
初叶: giai đoạn đầu (của thập kỷ, thế kỷ, v.v.); những năm đầu
初声: phụ âm đầu (hoặc phụ âm kép) của âm tiết tiếng Hàn
初级小学: trường tiểu học giai đoạn đầu (viết tắt 初小[chu1 xiao3])
初级中学: trường trung học cơ sở; trường cấp hai
初级: sơ cấp; cơ bản
初等教育: giáo dục tiểu học; giáo dục cấp một
初等代数: đại số sơ cấp
初等: sơ cấp (tức là dễ)
初稿: bản thảo đầu tiên (của bài viết)
初秋: đầu mùa thu; tháng 7 âm lịch
初生牛犊不怕虎: nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: người trẻ không biết sợ
初生之犊不畏虎: nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: sự không sợ hãi của tuổi trẻ
初生之犊不怕虎: xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎[chu1 sheng1 zhi1 du2 bu4 wei4 hu3]
初生: sơ sinh; mới sinh; sơ cấp (sinh học)
初犯: phạm nhân lần đầu; lần phạm tội đầu tiên
初潮: hành kinh lần đầu
初步设想: ý tưởng dự kiến
初步: ban đầu; sơ bộ; dự kiến
初次: lần đầu tiên; đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.)
初期: giai đoạn đầu; thời kỳ bắt đầu
初更: canh đầu tiên trong năm canh đêm 19:00-21:00 (ngày xưa)
初文: dạng cổ (và đơn giản hơn) của một chữ Hán
初探: tiến hành thăm dò (một lĩnh vực nghiên cứu, thị trường, v.v.); nghiên cứu sơ bộ
初恋感觉: cảm giác mối tình đầu
初恋: mối tình đầu
初心: (ý định, nguyện vọng ban đầu của một người); (Phật giáo) "tâm trí của người mới bắt đầu" (tức là có thái độ cởi mở khi học một môn như một…