阿旺曲培
Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994), bị giam 1995-2002 sau đó được thả sang Mỹ
Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994), bị giam 1995-2002 sau đó được thả sang Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngawang Choepel (người Tây Tạng, học giả Fulbright)
›阿普尔顿Ā pǔ ěr dùnAppleton (tên gọi); Ngài Edward Appleton (1892-1965), nhà vật lý người Anh, người đoạt giải Nobel, đã phát…
›阿斯马拉Ā sī mǎ lāAsmara, thủ đô của Eritrea
›阿斯顿·马丁Ā sī dùn · Mǎ dīngAston Martin
›阿昌Ā chāngAchang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc)
›阿斯兰Ā sī lánAslan (từ biên niên sử Narnia)
›阿明Ā míngAl-Amin
›阿斯旺高坝Ā sī wàng gāo bàđập Aswan ở miền nam Ai Cập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.