阿旺曲沛
Ngawang Choepel (người Tây Tạng, học giả Fulbright)
Ngawang Choepel (người Tây Tạng, học giả Fulbright)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994)…
›阿昌Ā chāngAchang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc)
›阿斯马拉Ā sī mǎ lāAsmara, thủ đô của Eritrea
›阿明Ā míngAl-Amin
›阿斯顿·马丁Ā sī dùn · Mǎ dīngAston Martin
›阿昔洛韦ā xī luò wéiaciclovir (cũng viết là acyclovir), thuốc kháng virus
›阿斯兰Ā sī lánAslan (từ biên niên sử Narnia)
›阿是穴ā shì xué(Đông y) huyệt a thị: điểm đau không phải huyệt châm cứu chuẩn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.